KAPANO cung cấp giải pháp thiết kế và chế tạo máy lọc nước siêu tinh khiết công suất 250 L/h, tương đương 0,25 m³/h, dành cho các ứng dụng cần nguồn nước có độ tinh khiết cao như phòng thí nghiệm, nghiên cứu, kiểm nghiệm, điện tử, linh kiện chính xác và các quy trình sản xuất chuyên dụng.
Hệ thống có thể được thiết kế theo nhiều cấu hình công nghệ như RO, RO 2 Pass, EDI, UV, polishing và UF, tùy thuộc chất lượng nước nguồn và yêu cầu chất lượng nước đầu ra.
Công suất, cấu hình thiết bị và các chỉ tiêu chất lượng nước được xác định theo yêu cầu cụ thể của từng dự án.
Tổng quan sản phẩm
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Máy lọc nước siêu tinh khiết 250 L/h |
| Công suất danh nghĩa | 250 L/h |
| Quy đổi | 0,25 m³/h |
| Lưu lượng tương đương | ≈ 4,17 L/phút |
| Công nghệ | RO / RO 2 Pass / EDI / UV / Polishing / UF* |
| Nguồn nước | Nước cấp sau tiền xử lý phù hợp |
| Chế độ vận hành | Tự động hoặc theo yêu cầu |
| Kiểu thiết kế | Skid / tủ / hệ thống tích hợp |
| Chất lượng nước đầu ra | Thiết kế theo yêu cầu ứng dụng |
* Không phải mọi hệ thống đều sử dụng toàn bộ các công đoạn trên. Cấu hình được lựa chọn theo từng dự án.
Cấu hình máy lọc nước siêu tinh khiết 250 L/h
Một cấu hình tham khảo có thể được bố trí:
Nước nguồn → Tiền xử lý → RO → RO 2 Pass → EDI → UV → Polishing → UF → Nước siêu tinh khiết
Tùy ứng dụng, hệ thống có thể sử dụng toàn bộ hoặc một phần các công đoạn trên.
Việc lựa chọn cấu hình dựa trên:
- Chất lượng nước nguồn;
- Công suất yêu cầu;
- Chất lượng nước đầu ra;
- Ứng dụng sử dụng nước;
- Phương án lưu trữ;
- Phương án phân phối;
- Yêu cầu kiểm soát TOC và vi sinh;
- Điều kiện vận hành thực tế.

RO + EDI trong hệ thống UPW 250 L/h
Đối với các ứng dụng yêu cầu nước có độ tinh khiết ion cao, RO kết hợp EDI là một trong những cấu hình có thể được xem xét.
RO
RO giúp loại bỏ phần lớn chất rắn hòa tan và nhiều tạp chất trong nước cấp, tạo nguồn nước phù hợp cho công đoạn khử ion tiếp theo.
Tùy chất lượng nước nguồn, hệ thống có thể sử dụng:
- RO 1 Pass;
- RO 2 Pass;
- Hoặc cấu hình RO phù hợp với yêu cầu dự án.
EDI
EDI sử dụng điện trường kết hợp màng trao đổi ion và vật liệu trao đổi ion để tiếp tục loại bỏ các ion còn lại trong nước sau RO.
EDI có khả năng vận hành liên tục và là một công nghệ thường được tích hợp trong các hệ thống nước tinh khiết/siêu tinh khiết yêu cầu chất lượng ổn định.
Chất lượng nước cấp cho EDI cần được kiểm soát phù hợp với yêu cầu của thiết bị.

Chất lượng nước siêu tinh khiết
Tùy ứng dụng, hệ thống KAPANO có thể được thiết kế để kiểm soát nhiều chỉ tiêu chất lượng nước như:
- Resistivity;
- Conductivity;
- TOC;
- Particles;
- Microbiology;
- Và các chỉ tiêu khác theo yêu cầu.
Đối với nước có độ tinh khiết ion rất cao, giá trị 18,2 MΩ·cm ở 25°C thường được sử dụng làm mức tham chiếu.
Độ dẫn điện tương ứng về mặt lý thuyết khoảng 0,055 µS/cm ở 25°C.
Ứng dụng
Máy lọc nước siêu tinh khiết 250 L/h có thể được thiết kế cho:
Phòng thí nghiệm
Cung cấp nước tinh khiết/siêu tinh khiết cho các hoạt động phân tích, kiểm nghiệm và nghiên cứu.
Nghiên cứu
Phù hợp với các phòng nghiên cứu có nhu cầu nước tinh khiết ổn định.
Điện tử và linh kiện chính xác
Nước có độ tinh khiết cao có thể được sử dụng trong một số công đoạn làm sạch, rửa linh kiện và sản xuất chính xác.
Sản xuất quy mô nhỏ
Có thể thiết kế cho các dây chuyền có nhu cầu UPW ở mức khoảng 250 L/h.
Thiết bị chính có thể tích hợp
Tùy cấu hình, máy có thể bao gồm:
- Cụm tiền xử lý;
- Bơm cấp;
- Hệ thống RO;
- RO 2 Pass;
- Module EDI;
- UV 185/254 nm tùy mục đích sử dụng;
- Polishing;
- UF;
- Bồn chứa;
- Bơm tuần hoàn;
- Cảm biến conductivity/resistivity;
- Cảm biến áp suất;
- Cảm biến lưu lượng;
- Tủ điện điều khiển;
- Hệ thống đường ống và van.
Thiết bị và vật liệu được lựa chọn theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án.
Thiết kế theo yêu cầu
KAPANO không giới hạn hệ thống UPW 250 L/h ở một cấu hình duy nhất.
Tùy yêu cầu, có thể thiết kế:
250 L/h + RO
hoặc
250 L/h + RO 2 Pass + EDI
hoặc
250 L/h + RO + EDI + UV + Polishing + UF
và các cấu hình khác phù hợp với ứng dụng.
Vì sao cần xác định đúng công suất?
250 L/h là công suất sản xuất nước, không đồng nghĩa với nhu cầu sử dụng thực tế.
Khi thiết kế cần xem xét:
- Lưu lượng sử dụng trung bình;
- Lưu lượng cao điểm;
- Số điểm sử dụng;
- Thời gian vận hành;
- Nhu cầu nước mỗi ngày;
- Bồn chứa;
- Hệ thống loop;
- Khả năng mở rộng.
Với các nhu cầu sử dụng, quy mô, ứng dung có thể được thiết kế theo nhiều mức công suất khác nhau như:
- 500 L/h.
- 1 m³/h (1.000 L/h).
- 1,5 m³/h (1.500 L/h).
- 2 m³/h (2.000 L/h).
- 3 m³/h (3.000 L/h).
- 5 m³/h (5.000 L/h).
- 10 m³/h (10.000 L/h).
- 15 m³/h.
- 20 m³/h.
Thông tin cần cung cấp khi yêu cầu thiết kế
Để KAPANO lựa chọn cấu hình phù hợp, khách hàng nên cung cấp:
- Nguồn nước đầu vào;
- Phân tích chất lượng nước nguồn nếu có;
- Công suất mong muốn;
- Chất lượng nước đầu ra;
- Mục đích sử dụng;
- Thời gian vận hành;
- Số điểm sử dụng;
- Yêu cầu bồn chứa;
- Yêu cầu hệ thống loop;
- Điều kiện mặt bằng lắp đặt.
Từ các thông tin trên, cấu hình hệ thống có thể được xác định chính xác hơn.
Hình ảnh hệ thống KAPANO

Hình ảnh hệ thống xử lý nước KAPANO 500 L/h thực tế – hình ảnh tham khảo về thiết bị và khả năng tích hợp hệ thống. Cấu hình, công suất và kích thước được thiết kế theo từng dự án.
KAPANO – Thiết kế và chế tạo hệ thống nước siêu tinh khiết
KAPANO phát triển các giải pháp xử lý nước theo từng yêu cầu công suất và chất lượng nước, từ quy mô nhỏ đến các hệ thống công nghiệp.
Đối với hệ thống 250 L/h (0,25 m³/h), cấu hình có thể được tối ưu theo nhu cầu thực tế thay vì sử dụng một cấu hình cố định cho mọi ứng dụng.
Liên hệ KAPANO để trao đổi yêu cầu công suất, chất lượng nước và cấu hình hệ thống phù hợp.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.